Google Analytics ____ Tawt.to

Giá xe Toyota Innova Venturer 2018 hoàn toàn mới 2018

Giá xe Toyota Innova Venturer 2018 hoàn toàn mới 2018
5 (100%) 1 vote

Giá xe Toyota Innova Venturer 2018 trang bị các tính năng cao cấp hơn phiên bản 2.0G, thấp hơn bản 2.0V.

Toyota Innnova Venturer được giới thiệu với hai màu đỏ và đen

Giá xe Toyota Innova Venturer 2018 màu đen - giao xe ngay

Giá xe Toyota Innova Venturer 2018 màu đen – giao xe ngay

Giá xe Toyota Innova Venturer 2018 màu đỏ - giao xe ngay

Giá xe Toyota Innova Venturer 2018 màu đỏ – giao xe ngay

Giá xe Toyota Innova Venturer 2018 bán chính thức tại Việt Nam

Giá Niêm Yết 855.000.000 vnđ chưa kể tới phần khuyến mãi triết khấu từ Đại Lý Toyota Thanh Xuân

Hotline đặt xe: 0936.088.246

So với các phiên bản đang bán, Innova Venturer cao cấp hơn và chỉ kém Innova 2.0V một số trang bị. Chính vì vậy, mức giá cũng mềm hơn (855 triệu, so với 945 triệu của phiên bản 2.0V).

>> xem thêm 

Bảng giá xe Toyota Innova 2018

  • Giá Xe Toyota Innova Venturer 2018 – đánh giá ngoại thất

Về cơ bản Toyota Innova Venturer 2018 có ngoại thất gần tương đồng với Innova G 2018 với hai màu khác biệt là đỏ đậm và đen cộng với bộ ốp trang trí mạ crom, vành xe đựợc sơn màu đen bóng thể thao

  • Giá Xe Toyota Innova Venturer 2018 – đánh giá nội thất

Nội thất xe Venturer 2018 được trang bị ghế Nỉ cao cấp màu đen, các chi tiết ốp gỗ mạ, bạc tinh tế sang trọng, màn hình DVD 7″ cảm ứng…

  • Giá Xe Toyota Innova Venturer 2018 – đánh giá hệ thống an toàn

Xe Toyota Venturer đựoc trang bị 7 túi khí, hệ thống ABS, BA, TRC, VSC,

  • BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TOYOTA INNOVA VENTUNRER 2018

Kích thước D x R x C mm x mm x mm
4735x1830x1795
Kích thước Chiều dài cơ sở mm
2750
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) mm
1540/1540
Khoảng sáng gầm xe mm
178
Góc thoát (Trước/ sau) Độ
21/25
Bán kính vòng quay tối thiểu m
5.4
Trọng lượng không tải kg
1725
Trọng lượng toàn tải kg
2360
Động cơ Loại động cơ
Động cơ xăng, VVT-i kép, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC
Dung tích công tác cc
1998
Công suất tối đa kW (Mã lực) @ vòng/phút
102/5600
Mô men xoắn tối đa Nm @ vòng/phút
183/4000
Dung tích bình nhiên liệu L
55
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
Hộp số
Tự động 6 cấp
Hệ thống treo Trước
Tay đòn kép, lò xo cuộn và thanh cân bằng
Sau
Liên kết 4 điểm, lò xo cuộn và tay đòn bên
Vành & Lốp xe Loại vành
Mâm đúc màu đen
Kích thước lốp
205/65R16
Phanh Trước
Đĩa thông gió
Sau
Tang trống
NGOẠI THẤT
Cụm đèn trước Đèn chiếu gần
Halogen, phản xạ đã chiều
Đèn chiếu xa
Halogen, phản xạ đã chiều
Hệ thống điều khiển đèn tự động
Không
Hệ thống điều chỉnh góc chiếu
Chỉnh tay
Chế độ đèn chờ dẫn đường
Không
Cụm đèn sau
Bóng đèn thường
Đèn báo phanh trên cao
LED
Đèn sương mù Trước
Có (Màu MLM)
Gương chiếu hậu ngoài Chức năng điều chỉnh điện
Chức năng gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Mạ Crôm
Không
Gạt mưa gián đoạn
Gián đoạn, điều chỉnh thời gian
Ăng ten
Dạng vây cá
Tay nắm cửa ngoài
Cùng màu thân xe
Cánh hướng gió sau
NỘI THẤT
 
Tay lái Loại tay lái
3 chấu, bọc da, ốp gỗ, mạc bạc
Chất liệu
Da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Hệ thống âm thanh, điện thoại rảnh tay, màn hình hiển thị đa thông tin
Điều chỉnh
Chỉnh tay 4 hướng
Trợ lực lái
Thủy lực
Gương chiếu hậu trong
2 chế độ ngày/đêm
Ốp trang trí nội thất
Ốp gỗ, viền trang trí mạ bạc
Tay nắm cửa trong
Mạ Crôm
Cụm đồng hồ và bảng táplô Loại đồng hồ
Optitron
Đèn báo chế độ Eco
Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu
Chức năng báo vị trí cần số
Màn hình hiển thị đa thông tin
Màn hình TFT 4.2 inch
Chất liệu bọc ghế
Nỉ cao cấp
Ghế trước Loại ghế
Loại thường
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh cơ 6 hướng
Điều chỉnh ghế hành khách
Chỉnh cơ 4 hướng
Ghế sau Hàng ghế thứ hai
Gập 60:40, chỉnh cơ 4 hướng
Hàng ghế thứ ba
Ngả lưng ghế, gập 50:50, gập sang 2 bên
Tựa tay hàng ghế thứ hai
Không
TIỆN NGHI
 
Hệ thống điều hòa
2 dàn lạnh, tự động
Cửa gió sau
Hệ thống âm thanh Loại loa
Loại thường
Đầu đĩa
DVD 1 đĩa, màn hình cảm ứng 7 inch
Số loa
6
Cổng kết nối AUX
Cổng kết nối USB
Đầu đọc thẻ
Không
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều khiển bằng giọng nói
Không
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm
Không
Chức năng mở cửa thông minh
Không
Chức năng khóa cửa từ xa
Cửa sổ điều chỉnh điện
Có, một chạm cho tất cả các cửa, chống kẹt (phía người lái)
Chế độ vận hành
Chế độ tiết kiệm và công suất cao
Chức năng sấy kính sau
AN TOÀN CHỦ ĐỘNG
 
Hệ thống chống bó cứng phanh
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Hệ thống cân bằng điện tử
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Không
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Trước
Không
Sau
AN TOÀN BỊ ĐỘNG
 
Túi khí Túi khí người lái & hành khách phía trước
Túi khí bên hông phía trước
Túi khí rèm
Túi khí đầu gối người lái
Dây đai an toàn
3 điểm (8 vị trí)
Cột lái tự đổ
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ
AN NINH
 
Hệ thống báo động
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN: 0
 
Facebook Auto Publish Powered By : XYZScripts.com