Giá xe ô tô

Giá xe Toyota Fortuner 2026: Bảng giá niêm yết, lăn bánh và thông số mới nhất

Toyota Fortuner 2026 nhập khẩu Indonesia, phân phối tại Việt Nam 6 phiên bản với giá niêm yết tham khảo từ 1,055 tỷ đồng cho bản 2.4 AT 4x2 dầu đến 1,395 tỷ đồng cho bản Legender 2.7 AT 4x4 xăng. Màu trắng ngọc trai phụ thu 8 triệu đồng, trắng ngọc trai nóc đen trên Legender phụ thu 12 triệu đồng. Giá có thể thay đổi theo khu vực, đại lý và chương trình khuyến mãi.

Lưu ý minh bạch Nội dung trên Tin Giá Xe chỉ có giá trị tham khảo. Giá xe, chi phí lăn bánh và chính sách bán hàng có thể thay đổi theo thời điểm, khu vực và đơn vị bán hàng. Chúng tôi không trực tiếp bán xe và không đại diện cho bất kỳ hãng xe hoặc đại lý nào.
Giá xe Toyota Fortuner 2026: Bảng giá niêm yết, lăn bánh và thông số mới nhất

Nội dung bài viết

Tóm tắt nhanh

  • Toyota Fortuner 2026 nhập khẩu Indonesia, phân phối 6 phiên bản tại Việt Nam.
  • Giá niêm yết tham khảo: 1,055–1,395 tỷ đồng tùy phiên bản và động cơ.
  • Ba tùy chọn động cơ: dầu 2.4L 147 mã lực, xăng 2.7L 164 mã lực, dầu 2.8L 201 mã lực.
  • Phụ thu 8 triệu đồng cho trắng ngọc trai, 12 triệu đồng cho Legender nóc đen.
  • Toàn dải dùng hộp số tự động, máy dầu đạt chuẩn khí thải Euro 5.
Giá xe Toyota Fortuner 2026: Bảng giá niêm yết, lăn bánh và thông số mới nhất

Giá niêm yết Toyota Fortuner 2026 theo phiên bản

Toyota Fortuner 2026 có giá niêm yết tham khảo từ 1,055 tỷ đồng đến 1,395 tỷ đồng cho 6 phiên bản, gồm 3 bản máy dầu (2.4 AT 4×2, Legender 2.4 4×2, Legender 2.8 4×4) và 3 bản máy xăng 2.7L (4×2, Legender 4×2, Legender 4×4), áp dụng tại Việt Nam tháng 5/2026. Mức giá áp dụng cho khách mua mới tại đại lý chính hãng và có thể thay đổi theo khu vực, đại lý và chương trình khuyến mãi.

Phiên bảnĐộng cơDẫn độngGiá niêm yết tham khảo (VNĐ)
Fortuner 2.4 AT 4×2Dầu 2.4L4×21.055.000.000
Fortuner Legender 2.4 AT 4×2Dầu 2.4L4×21.185.000.000
Fortuner Legender 2.8 AT 4×4Dầu 2.8L4×41.350.000.000
Fortuner 2.7 AT 4×2Xăng 2.7L4×2Cần xác minh tại thời điểm mua.
Fortuner Legender 2.7 AT 4×2Xăng 2.7L4×2Cần xác minh tại thời điểm mua.
Fortuner Legender 2.7 AT 4×4Xăng 2.7L4×41.395.000.000

Người mua có thể đối chiếu thêm dải sản phẩm cùng thương hiệu trong danh mục giá xe Toyota tại Tin Giá Xe để cân nhắc theo tầm tiền.

Giá xe Toyota Fortuner 2026: Bảng giá niêm yết, lăn bánh và thông số mới nhất

Giá lăn bánh Toyota Fortuner tại Hà Nội, TP.HCM và tỉnh

Giá lăn bánh Toyota Fortuner 2026 tạm tính cao hơn giá niêm yết khoảng 130–200 triệu đồng, tùy phiên bản và khu vực đăng ký Hà Nội, TP.HCM hay tỉnh khác. Chênh lệch chính do trước bạ 10–12% và phí cấp biển số 1–20 triệu đồng. Số liệu chi tiết theo từng phiên bản cần xác minh tại thời điểm mua.

Phiên bảnHà Nội (VNĐ)TP.HCM (VNĐ)Tỉnh khác (VNĐ)
Fortuner 2.4 AT 4×2Cần xác minh tại thời điểm mua.Cần xác minh tại thời điểm mua.Cần xác minh tại thời điểm mua.
Fortuner Legender 2.4 AT 4×2Cần xác minh tại thời điểm mua.Cần xác minh tại thời điểm mua.Cần xác minh tại thời điểm mua.
Fortuner Legender 2.8 AT 4×4Cần xác minh tại thời điểm mua.Cần xác minh tại thời điểm mua.Cần xác minh tại thời điểm mua.
Fortuner Legender 2.7 AT 4×4Cần xác minh tại thời điểm mua.Cần xác minh tại thời điểm mua.Cần xác minh tại thời điểm mua.

Bạn đọc có thể chủ động ước tính cho địa phương đăng ký bằng công cụ tính giá lăn bánh ô tô.

Lưu ý Tin Giá Xe: Bảng lăn bánh chỉ là mức tạm tính theo trước bạ và biển số tại tháng 5/2026; chưa cộng phụ thu màu trắng ngọc trai/nóc đen. Giá có thể thay đổi theo khu vực, đại lý và chương trình khuyến mãi.

Giá xe Toyota Fortuner 2026: Bảng giá niêm yết, lăn bánh và thông số mới nhất

Cấu thành chi phí lăn bánh Toyota Fortuner

Chi phí lăn bánh Toyota Fortuner gồm sáu khoản: lệ phí trước bạ, phí cấp biển số, phí đăng kiểm, phí bảo trì đường bộ, bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc và phí dịch vụ đăng ký tại đại lý. Mức trước bạ tham chiếu 10–12% giá niêm yết theo khu vực; quy định/phí có thể thay đổi theo văn bản hiện hành.

  • Lệ phí trước bạ: 12% giá niêm yết tại Hà Nội và 10% tại TP.HCM cùng phần lớn tỉnh thành; ví dụ bản 2.4 AT 4×2 giá 1,055 tỷ đồng tương ứng khoảng 126,6 triệu đồng tại Hà Nội.
  • Phí cấp biển số: 1.000.000đ – 20.000.000đ tùy khu vực đăng ký.
  • Phí đăng kiểm: Cần xác minh tại thời điểm mua.
  • Phí bảo trì đường bộ (12 tháng): Cần xác minh tại thời điểm mua.
  • Bảo hiểm TNDS bắt buộc: Cần xác minh tại thời điểm mua.
  • Phí dịch vụ đăng ký, ra biển: thay đổi theo đại lý.
Khoản phíMức tham khảo (VNĐ)
Lệ phí trước bạ10–12% giá niêm yết
Phí cấp biển số1.000.000 – 20.000.000
Phí đăng kiểmCần xác minh tại thời điểm mua.
Phí bảo trì đường bộ (12 tháng)Cần xác minh tại thời điểm mua.
Bảo hiểm TNDSCần xác minh tại thời điểm mua.

Người mua có thể tham khảo nguyên tắc ước tính tại phương pháp tính giá xe của Tin Giá Xe.

Giá xe Toyota Fortuner 2026: Bảng giá niêm yết, lăn bánh và thông số mới nhất

Thông số kỹ thuật và trang bị nổi bật Toyota Fortuner 2026

Toyota Fortuner 2026 là SUV 7 chỗ với 3 tùy chọn động cơ đạt chuẩn khí thải Euro 5: dầu 2.4L công suất 147 mã lực/400 Nm, xăng 2.7L 164 mã lực/245 Nm và dầu 2.8L mạnh nhất với 201 mã lực/500 Nm. Toàn bộ phiên bản dùng hộp số tự động sau khi Toyota Việt Nam lược bỏ phiên bản số sàn ở thế hệ hiện hành. Thông số cần đối chiếu với công bố chính thức của hãng.

Hạng mục2.4 dầu2.7 xăng2.8 dầu
Số chỗ777
Công suất147 mã lực164 mã lực201 mã lực
Mô-men xoắn400 Nm245 Nm500 Nm
Hộp sốTự độngTự độngTự động
Dẫn động4×24×2 hoặc 4×44×4
Chuẩn khí thảiEuro 5Thông số cần đối chiếu với công bố chính thức của hãng.Euro 5
Kích thước tổng thểThông số cần đối chiếu với công bố chính thức của hãng.Thông số cần đối chiếu với công bố chính thức của hãng.Thông số cần đối chiếu với công bố chính thức của hãng.
Giá xe Toyota Fortuner 2026: Bảng giá niêm yết, lăn bánh và thông số mới nhất

So sánh phiên bản máy dầu và máy xăng Toyota Fortuner

Toyota Fortuner 2026 chia 6 phiên bản thành nhánh máy dầu (2.4L 147 mã lực, 2.8L 201 mã lực) và nhánh máy xăng 2.7L 164 mã lực. Bản dầu 2.4 4×2 phù hợp đô thị-tỉnh lộ với chi phí ban đầu thấp; bản dầu 2.8 4×4 Legender phục vụ địa hình; bản xăng 2.7 vận hành êm hơn nhưng tiêu hao nhiên liệu cao hơn. Cấu hình phù hợp tùy mục đích sử dụng và ngân sách của khách hàng.

Tiêu chí2.4 dầu2.7 xăng2.8 dầu
Công suất147 mã lực164 mã lực201 mã lực
Mô-men xoắn400 Nm245 Nm500 Nm
Dẫn động4×24×2 hoặc 4×44×4
Giá niêm yết tham khảoTừ 1,055 tỷ đồngTới 1,395 tỷ đồng (Legender 4×4)1,350 tỷ đồng (Legender 4×4)
Định hướng sử dụngĐô thị, tỉnh lộĐô thị, vận hành êmĐịa hình, off-road

Góc nhìn Tin Giá Xe: Khoản chênh giữa bản tiêu chuẩn 2.4 AT 4×2 (1,055 tỷ đồng) và Legender 2.8 AT 4×4 (1,350 tỷ đồng) đạt 295 triệu đồng; phù hợp khách hàng cần dẫn động hai cầu thực sự, đáng cân nhắc hạn chế nếu chỉ di chuyển đô thị và tỉnh lộ trải nhựa.

Giá xe Toyota Fortuner 2026: Bảng giá niêm yết, lăn bánh và thông số mới nhất

Ưu đãi và khuyến mãi Toyota Fortuner tháng 5/2026

Tại tháng 5/2026, Toyota Việt Nam và đại lý chính hãng áp dụng cho Toyota Fortuner gói hỗ trợ tiền mặt 25–30 triệu đồng, tặng phụ kiện chính hãng và gói bảo hiểm vật chất, kèm gói lãi suất ưu đãi cho khách vay trả góp. Mức ưu đãi không cố định, thay đổi theo đại lý và đợt bán hàng. Ưu đãi cần kiểm tra trực tiếp với đại lý.

  • Hỗ trợ tiền mặt 25–30 triệu đồng theo công bố từ một số đại lý.
  • Tặng phụ kiện chính hãng: thảm sàn, camera, phim cách nhiệt.
  • Tặng gói bảo hiểm vật chất hoặc giảm phí dịch vụ đăng ký.
  • Gói lãi suất ưu đãi cho khách vay trả góp.

Để so sánh tổng chi phí sở hữu giữa Fortuner và các SUV khác cùng tầm tiền, người mua có thể tham khảo công cụ tính chi phí nuôi xe.

Giá xe Toyota Fortuner 2026: Bảng giá niêm yết, lăn bánh và thông số mới nhất

So sánh Toyota Fortuner với đối thủ phân khúc SUV 7 chỗ khung gầm rời

Toyota Fortuner 2026 cạnh tranh trực tiếp tại Việt Nam với Ford Everest, Hyundai Santa Fe, Mitsubishi Pajero SportIsuzu mu-X. Fortuner nổi bật ở mạng lưới đại lý, độ bền đã được kiểm chứng và 3 tùy chọn động cơ; Everest và Santa Fe có lợi thế công nghệ an toàn, mu-X mạnh ở khả năng off-road. Giá đối thủ cần xác minh tại thời điểm mua.

Mẫu xePhân khúcĐộng cơ chủ lựcGiá tham khảo
Toyota Fortuner Legender 2.8 4×4SUV 7 chỗ khung rờiDầu 2.8L, 201 mã lực1,350 tỷ đồng
Ford EverestSUV 7 chỗ khung rờiCần xác minh tại thời điểm mua.Cần xác minh tại thời điểm mua.
Hyundai Santa FeSUV 7 chỗ unibodyCần xác minh tại thời điểm mua.Cần xác minh tại thời điểm mua.
Mitsubishi Pajero SportSUV 7 chỗ khung rờiCần xác minh tại thời điểm mua.Cần xác minh tại thời điểm mua.
Isuzu mu-XSUV 7 chỗ khung rờiCần xác minh tại thời điểm mua.Cần xác minh tại thời điểm mua.

Người mua có thể đối chiếu thêm dải SUV cùng nhà với giá xe Toyota Innova Cross hoặc dùng công cụ so sánh xe của Tin Giá Xe theo nhu cầu.

Giá xe Toyota Fortuner 2026: Bảng giá niêm yết, lăn bánh và thông số mới nhất

Nên chọn phiên bản Toyota Fortuner nào?

Toyota Fortuner 2026 phù hợp với gia đình 7 người, khách hàng đi tỉnh và cao tốc dài, người ưu tiên khung gầm rời và độ bền của Toyota. Lựa chọn phiên bản phụ thuộc ngân sách, nhu cầu dẫn động và mục đích sử dụng cụ thể.

  • Phù hợp với: gia đình 7 người, khách hàng đi tỉnh/cao tốc dài, người ưu tiên khung gầm rời và độ bền Toyota.
  • Không phù hợp với: nhu cầu xe đô thị nhỏ gọn, ngân sách dưới 1,2 tỷ đồng lăn bánh, ưu tiên xe gầm thấp.
  • Nên chọn 2.4 AT 4×2 dầu nếu: tối ưu chi phí mua, di chuyển đô thị-tỉnh lộ, ngân sách quanh 1,055 tỷ đồng niêm yết.
  • Cân nhắc Legender 2.8 AT 4×4 dầu nếu: cần dẫn động hai cầu, đi cung địa hình, ngân sách 1,350 tỷ đồng niêm yết.
  • Cân nhắc Legender 2.7 AT 4×4 xăng nếu: ưu tiên vận hành êm, chấp nhận tiêu hao xăng cao hơn dầu, ngân sách 1,395 tỷ đồng niêm yết.

Lưu ý Tin Giá Xe: Giá niêm yết và ưu đãi của Toyota Fortuner tại tháng 5/2026 được tổng hợp từ bảng giá đại lý chính hãng. Giá có thể thay đổi theo khu vực, đại lý và chương trình khuyến mãi; quy định/phí có thể thay đổi theo văn bản hiện hành.

Giá xe Toyota Fortuner 2026: Bảng giá niêm yết, lăn bánh và thông số mới nhất

Câu hỏi thường gặp liên quan

Toyota Fortuner 2026 giá bao nhiêu?

Toyota Fortuner 2026 có giá niêm yết tham khảo từ 1,055 tỷ đồng cho bản 2.4 AT 4x2 dầu đến 1,395 tỷ đồng cho bản Legender 2.7 AT 4x4 xăng. Bản Legender 2.4 4x2 dầu là 1,185 tỷ đồng và Legender 2.8 4x4 dầu là 1,350 tỷ đồng. Mức giá áp dụng tại Việt Nam tháng 5/2026 và có thể thay đổi theo khu vực, đại lý và chương trình khuyến mãi.

Toyota Fortuner có mấy phiên bản?

Toyota Fortuner 2026 phân phối 6 phiên bản tại Việt Nam, gồm 3 bản máy dầu (2.4 AT 4x2, Legender 2.4 AT 4x2, Legender 2.8 AT 4x4) và 3 bản máy xăng 2.7L (2.7 AT 4x2, Legender 2.7 AT 4x2, Legender 2.7 AT 4x4). Toàn bộ dùng hộp số tự động sau khi Toyota lược bỏ phiên bản số sàn ở thế hệ hiện hành.

Giá lăn bánh Toyota Fortuner tại Hà Nội, TP.HCM là bao nhiêu?

Tại Hà Nội, lăn bánh Toyota Fortuner áp lệ phí trước bạ 12% giá niêm yết và biển số 20 triệu đồng; tại TP.HCM, trước bạ 10% và biển số 20 triệu đồng. Với bản 2.4 AT 4x2 dầu giá 1,055 tỷ đồng, riêng trước bạ Hà Nội đã khoảng 126,6 triệu đồng. Con số chi tiết theo từng phiên bản cần xác minh tại thời điểm mua.

Toyota Fortuner máy dầu 2.4 và 2.8 khác nhau ra sao?

Toyota Fortuner máy dầu 2.4L sản sinh 147 mã lực và 400 Nm, kết hợp hộp số tự động và dẫn động cầu sau, hướng đến đô thị-tỉnh lộ với chi phí mua thấp hơn. Bản 2.8L sản sinh 201 mã lực và 500 Nm, đi kèm dẫn động hai cầu trên Legender 2.8 AT 4x4, phục vụ địa hình và tải nặng. Cả hai động cơ đạt chuẩn khí thải Euro 5.

Toyota Fortuner 2026 nhập khẩu hay lắp ráp trong nước?

Toyota Fortuner 2026 hiện được Toyota Việt Nam nhập khẩu nguyên chiếc từ Indonesia, không lắp ráp trong nước ở giai đoạn này. Nguồn gốc nhập khẩu giúp đồng nhất chất lượng với mặt bằng khu vực, song chi phí có thể chịu ảnh hưởng từ thuế nhập khẩu và vận chuyển. Thông tin cần đối chiếu với công bố chính thức của hãng tại thời điểm mua.

Phụ thu màu trắng ngọc trai trên Toyota Fortuner là bao nhiêu?

Toyota Fortuner 2026 áp dụng phụ thu 8 triệu đồng cho màu trắng ngọc trai trên các phiên bản tiêu chuẩn. Riêng bản Legender phối màu trắng ngọc trai kết hợp nóc đen áp dụng phụ thu cao hơn ở mức 12 triệu đồng. Khoản phụ thu là cố định, nằm ngoài chi phí lăn bánh và không thay đổi theo khu vực đăng ký xe.

Toyota Fortuner 2026 có đạt chuẩn khí thải Euro 5 không?

Toyota Fortuner 2026 đã được Toyota Việt Nam nâng cấp toàn bộ các phiên bản máy dầu lên tiêu chuẩn khí thải Euro 5 ở thế hệ hiện hành. Việc nâng cấp đi kèm điều chỉnh giảm giá niêm yết 63–120 triệu đồng so với thế hệ trước, theo công bố ghi nhận từ đại lý chính hãng. Thông số chi tiết cần đối chiếu với công bố chính thức của hãng.

Toyota Fortuner Legender 2.8 AT 4x4 dầu giá bao nhiêu?

Toyota Fortuner Legender 2.8 AT 4x4 dầu có giá niêm yết tham khảo 1,350 tỷ đồng tại Việt Nam tháng 5/2026. Đây là phiên bản dầu cao nhất của dải Fortuner, sử dụng động cơ 2.8L công suất 201 mã lực, mô-men xoắn 500 Nm, kết hợp dẫn động hai cầu phục vụ địa hình. Mức giá có thể thay đổi theo khu vực, đại lý và chương trình khuyến mãi.


Ảnh đại diện Nguyễn Văn Chiến

Nguyễn Văn Chiến

Nguyễn Văn Chiến phụ trách biên tập nội dung trên Tin Giá Xe, tập trung vào thông tin tham khảo về giá xe, chi phí sử dụng xe và trải nghiệm người dùng.

Xem hồ sơ tác giả →

Bạn thấy thông tin cần kiểm tra?

Nếu bạn phát hiện thông tin cần điều chỉnh hoặc muốn gửi câu hỏi liên quan, hãy chọn đúng trang hỗ trợ để Tin Giá Xe phân loại nội dung rõ hơn.